besoffen
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈzɔfən/ giọng máy của trình duyệt
besoffen nghĩa là say, xỉn.
Nghĩa của besoffen
Tính từ
- Thân mật Say, xỉn.
So sánh của besoffen
| So sánh hơn | besoffener |
| So sánh nhất | am besoffensten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với besoffen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ drunk; made with alcohol
Câu hỏi thường gặp
besoffen nghĩa là gì?
besoffen (tính từ) nghĩa là say, xỉn.