TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

besoffen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈzɔfən/ giọng máy của trình duyệt

besoffen nghĩa là say, xỉn.

Nghĩa của besoffen

Tính từ

  1. Thân mật Say, xỉn.

So sánh của besoffen

So sánh hơnbesoffener
So sánh nhấtam besoffensten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với besoffen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ drunk; made with alcohol

Câu hỏi thường gặp

besoffen nghĩa là gì?

besoffen (tính từ) nghĩa là say, xỉn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.