betrunken
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈtʁʊŋkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt
betrunken nghĩa là say, xỉn.
Nghĩa của betrunken
Tính từ
- Say, xỉn.
So sánh của betrunken
| So sánh hơn | betrunkener |
| So sánh nhất | am betrunkensten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betrunken
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với betrunken
- Betrunkener Tom kommt, schwankend von Seite zu Seite. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170346
- Tom war völlig betrunken. Tom đã say bí tỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2287733
- Du bist betrunken. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1909151
- Sie sind betrunken. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1909152
- Ihr seid betrunken. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3881113
- Jeder ist betrunken. Mọi người đều say xỉn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4521703
- Betrunkene sind so unterhaltsam. Người say xỉn rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2138047
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ drunk, inebriated
Câu hỏi thường gặp
betrunken nghĩa là gì?
betrunken (tính từ) nghĩa là say, xỉn.