fett
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛt/ giọng máy của trình duyệt
fett nghĩa là mập, béo, béo phì, dày.
Nghĩa của fett
Tính từ
- Mập, béo, béo phì.
- Dày.
Danh từ · giống trung
Fett- Mỡ.
- Chất béo, dầu.
So sánh của fett
| So sánh hơn | fetter |
| So sánh nhất | am fettesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fett
Đồng nghĩa
Họ từ của fett
Câu ví dụ với fett
- Ich bin so fett. Tôi quá béo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624282
- Ich bin fett. Tôi béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1137134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fat; rich, containing a lot of fat; bold; awesome, phat; drunk
- Danh từ fat, grease; lipid
Câu hỏi thường gặp
fett nghĩa là gì?
fett (tính từ, danh từ) nghĩa là mập, béo, béo phì, dày.