TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fett

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛt/ giọng máy của trình duyệt

fett nghĩa là mập, béo, béo phì, dày.

Nghĩa của fett

Tính từ

  1. Mập, béo, béo phì.
  2. Dày.

Danh từ · giống trung

Fett
  1. Mỡ.
  2. Chất béo, dầu.

So sánh của fett

So sánh hơnfetter
So sánh nhấtam fettesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fett

Đồng nghĩa

Họ từ của fett

Câu ví dụ với fett

  • Ich bin so fett. Tôi quá béo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624282
  • Ich bin fett. Tôi béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1137134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fat; rich, containing a lot of fat; bold; awesome, phat; drunk
  • Danh từ fat, grease; lipid

Câu hỏi thường gặp

fett nghĩa là gì?

fett (tính từ, danh từ) nghĩa là mập, béo, béo phì, dày.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.