TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fete

danh từ giống cái
/ˈfeːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feten · sinh cách: der Fete

die Fete nghĩa là tiệc.

Nghĩa của Fete

Danh từ · giống cái

  1. Tiệc.

Biến cách của Fete (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fetedie Feten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Feteder Feten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Feteden Feten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fetedie Feten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fete

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Fete

  • Nach Feierabend gibt es eine Fete. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ party (social event)

Câu hỏi thường gặp

Fete nghĩa là gì?

Fete (danh từ) nghĩa là tiệc.

Fete là der, die hay das?

Fete là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fete); số nhiều: die Feten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.