die Fete
số nhiều: die Feten · sinh cách: der Fete
die Fete nghĩa là tiệc.
Nghĩa của Fete
Danh từ · giống cái
- Tiệc.
Biến cách của Fete (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fete | die Feten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fete | der Feten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fete | den Feten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fete | die Feten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fete
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Fete
- Nach Feierabend gibt es eine Fete. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757056
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ party (social event)
Câu hỏi thường gặp
Fete nghĩa là gì?
Fete (danh từ) nghĩa là tiệc.
Fete là der, die hay das?
Fete là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fete); số nhiều: die Feten.