die Feier
số nhiều: die Feiern · sinh cách: der Feier
die Feier nghĩa là tiệc.
Cũng là một dạng biến đổi của feiern — Mừng, ăn mừng, tổ chức (lễ, tiệc).
Nghĩa của Feier
Danh từ · giống cái
- Tiệc.
Biến cách của Feier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Feier | die Feiern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Feier | der Feiern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Feier | den Feiern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Feier | die Feiern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Feier
Câu ví dụ với Feier
- Wirst du sie zur Feier einladen? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365798
- Maria trug auf der Feier ein trägerloses Kleid. Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716680
- Tom und Maria wollen nächste Woche eine Feier geben. Tom và Mary định tổ chức một bữa tiệc vào tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754309
- Gehst du heute zur Feier? Hôm nay bạn có định đi dự tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5388936
- Er bleibt jeder Feier fern, bei der damit zu rechnen ist, daß sie auch kommt. Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12417701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ celebration; party; ceremony; service; observance
Câu hỏi thường gặp
Feier nghĩa là gì?
Feier (danh từ) nghĩa là tiệc.
Feier là der, die hay das?
Feier là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feier); số nhiều: die Feiern.