TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Feier

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfa̯ɪɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feiern · sinh cách: der Feier

die Feier nghĩa là tiệc.

Cũng là một dạng biến đổi của feiern — Mừng, ăn mừng, tổ chức (lễ, tiệc).

Nghĩa của Feier

Danh từ · giống cái

  1. Tiệc.

Biến cách của Feier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Feierdie Feiern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Feierder Feiern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Feierden Feiern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Feierdie Feiern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Feier

Câu ví dụ với Feier

  • Wirst du sie zur Feier einladen? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365798
  • Maria trug auf der Feier ein trägerloses Kleid. Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716680
  • Tom und Maria wollen nächste Woche eine Feier geben. Tom và Mary định tổ chức một bữa tiệc vào tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754309
  • Gehst du heute zur Feier? Hôm nay bạn có định đi dự tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5388936
  • Er bleibt jeder Feier fern, bei der damit zu rechnen ist, daß sie auch kommt. Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12417701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ celebration; party; ceremony; service; observance

Câu hỏi thường gặp

Feier nghĩa là gì?

Feier (danh từ) nghĩa là tiệc.

Feier là der, die hay das?

Feier là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feier); số nhiều: die Feiern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.