TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

feiern

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaɪ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt

feiern nghĩa là mừng, ăn mừng, đi tiệc, liên hoan.

Cũng là một dạng biến đổi của Feier — Tiệc.

Nghĩa của feiern

Động từ

  1. Mừng, ăn mừng, tổ chức (lễ, tiệc) (biên soạn)
  2. Đi tiệc, liên hoan. (biên soạn)

Chia động từ feiern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefeiertPhân từ I: feiernd

Hiện tại Präsens

  • ich feire
  • du feierst
  • er/sie/es feiert
  • wir feiern
  • ihr feiert
  • sie/Sie feiern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich feierte
  • du feiertest
  • er/sie/es feierte
  • wir feierten
  • ihr feiertet
  • sie/Sie feierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefeiert
  • du hast gefeiert
  • er/sie/es hat gefeiert
  • wir haben gefeiert
  • ihr habt gefeiert
  • sie/Sie haben gefeiert

Tương lai Futur I

  • ich werde feiern
  • du wirst feiern
  • er/sie/es wird feiern
  • wir werden feiern
  • ihr werdet feiern
  • sie/Sie werden feiern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich feiere
  • du feierest
  • er/sie/es feiere
  • wir feiern
  • ihr feieret
  • sie/Sie feiern

Mệnh lệnh Imperativ

  • feire! (du)
  • feiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của feiern

Câu ví dụ với feiern

  • Wirst du sie zur Feier einladen? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365798
  • Maria trug auf der Feier ein trägerloses Kleid. Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716680
  • Tom und Maria wollen nächste Woche eine Feier geben. Tom và Mary định tổ chức một bữa tiệc vào tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754309
  • Gehst du heute zur Feier? Hôm nay bạn có định đi dự tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5388936
  • Er bleibt jeder Feier fern, bei der damit zu rechnen ist, daß sie auch kommt. Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12417701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to celebrate; to party; applicable from the most solemn to the most revelrous forms; to love; to adore

Câu hỏi thường gặp

feiern nghĩa là gì?

feiern (động từ) nghĩa là mừng, ăn mừng, đi tiệc, liên hoan.

Chia động từ feiern ở thì hiện tại thế nào?

ich feire, du feierst, er/sie/es feiert, wir feiern, ihr feiert, sie/Sie feiern. Phân từ II: gefeiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.