TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Feiertag

danh từ giống đực
/ˈfaɪɐ̯taːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feiertage · sinh cách: des Feiertages

der Feiertag nghĩa là ngày lễ.

Nghĩa của Feiertag

Danh từ · giống đực

  1. Ngày lễ.

Biến cách của Feiertag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Feiertagdie Feiertage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feiertagesder Feiertage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feiertagden Feiertagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Feiertagdie Feiertage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Feiertag

  • Der Feiertag fällt zufällig auf das Prüfungsdatum. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8523436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ holiday (a day on which a festival, etc., is traditionally observed)

Câu hỏi thường gặp

Feiertag nghĩa là gì?

Feiertag (danh từ) nghĩa là ngày lễ.

Feiertag là der, die hay das?

Feiertag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feiertag); số nhiều: die Feiertage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.