der Feiertag
số nhiều: die Feiertage · sinh cách: des Feiertages
der Feiertag nghĩa là ngày lễ.
Nghĩa của Feiertag
Danh từ · giống đực
- Ngày lễ.
Biến cách của Feiertag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Feiertag | die Feiertage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Feiertages | der Feiertage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Feiertag | den Feiertagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Feiertag | die Feiertage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Feiertag
- Der Feiertag fällt zufällig auf das Prüfungsdatum. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8523436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holiday (a day on which a festival, etc., is traditionally observed)
Câu hỏi thường gặp
Feiertag nghĩa là gì?
Feiertag (danh từ) nghĩa là ngày lễ.
Feiertag là der, die hay das?
Feiertag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feiertag); số nhiều: die Feiertage.