die Party
số nhiều: die Partys · sinh cách: der Party
die Party nghĩa là tổ đội, tiệc.
Nghĩa của Party
Danh từ · giống cái
- Thông tục Tổ đội.
- Thông tục Tiệc.
Biến cách của Party (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Party | die Partys |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Party | der Partys |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Party | den Partys |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Party | die Partys |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Party
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Party
- Es gibt eine Party nach der Arbeit. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757063
- Werden Sie sie zu der Party einladen? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782866
- Danke für die Einladung zur Party! Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777175
- Sie hat ihn mir auf der Party vorgestellt. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390692
- Sie hat mich ihm auf der Party vorgestellt. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1707326
- Er schlug mir vor, mit ihm zur Party zu gehen. Anh ấy đề xuất tôi đi với anh ấy đến bữa tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343774
- Die Party ist vorbei, aber wir können noch nicht nach Hause. Bữa tiệc đã tàn, nhưng chúng ta vẫn chưa thể về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9421960
- Ich habe zwölf Leute zu meiner Party eingeladen, aber einer konnte nicht kommen. Tôi mời mười hai người tới bữa tiệc của tôi, nhưng một người không đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3135137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ party (social gathering)
Câu hỏi thường gặp
Party nghĩa là gì?
Party (danh từ) nghĩa là tổ đội, tiệc.
Party là der, die hay das?
Party là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Party); số nhiều: die Partys.