der Pass
số nhiều: die Pässe · sinh cách: des Passes
der Pass nghĩa là đèo, đèo núi, hộ chiếu, giấy thông hành.
Cũng là một dạng biến đổi của passen — Vừa, thích hợp.
Nghĩa của Pass
Danh từ · giống đực
- Đèo, đèo núi.
- Hộ chiếu, giấy thông hành.
Biến cách của Pass (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pass | die Pässe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Passes | der Pässe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pass | den Pässen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pass | die Pässe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Pass
- Würden Sie mir bitte Ihren Pass zeigen? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440095
- Pass auf! Das Auto hätte dich beinahe überfahren. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860211
- Wenn Sie bald so aussehen wie das Foto in Ihrem Pass, sind Sie urlaubsreif. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898721
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pass, mountain pass; pace (2-beat, lateral gait of an animal); pass (document granting permission to pass); citizenship; pass (The act of moving the ball or puck from one player to another.); gothic pass (an ornament consisting of several arches)
Câu hỏi thường gặp
Pass nghĩa là gì?
Pass (danh từ) nghĩa là đèo, đèo núi, hộ chiếu, giấy thông hành.
Pass là der, die hay das?
Pass là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pass); số nhiều: die Pässe.