TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pass

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pässe · sinh cách: des Passes

der Pass nghĩa là đèo, đèo núi, hộ chiếu, giấy thông hành.

Cũng là một dạng biến đổi của passen — Vừa, thích hợp.

Nghĩa của Pass

Danh từ · giống đực

  1. Đèo, đèo núi.
  2. Hộ chiếu, giấy thông hành.

Biến cách của Pass (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Passdie Pässe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Passesder Pässe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Passden Pässen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Passdie Pässe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pass

  • Würden Sie mir bitte Ihren Pass zeigen? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440095
  • Pass auf! Das Auto hätte dich beinahe überfahren. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860211
  • Wenn Sie bald so aussehen wie das Foto in Ihrem Pass, sind Sie urlaubsreif. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898721

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pass, mountain pass; pace (2-beat, lateral gait of an animal); pass (document granting permission to pass); citizenship; pass (The act of moving the ball or puck from one player to another.); gothic pass (an ornament consisting of several arches)

Câu hỏi thường gặp

Pass nghĩa là gì?

Pass (danh từ) nghĩa là đèo, đèo núi, hộ chiếu, giấy thông hành.

Pass là der, die hay das?

Pass là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pass); số nhiều: die Pässe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.