TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

passen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpasən/ giọng máy của trình duyệt

passen nghĩa là vừa, thích hợp, giao.

Nghĩa của passen

Động từ

  1. Vừa, thích hợp.
  2. Giao.

Chia động từ passen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepasstPhân từ I: passend

Hiện tại Präsens

  • ich passe
  • du passt
  • er/sie/es passt
  • wir passen
  • ihr passt
  • sie/Sie passen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich passte
  • du passtest
  • er/sie/es passte
  • wir passten
  • ihr passtet
  • sie/Sie passten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepasst
  • du hast gepasst
  • er/sie/es hat gepasst
  • wir haben gepasst
  • ihr habt gepasst
  • sie/Sie haben gepasst

Tương lai Futur I

  • ich werde passen
  • du wirst passen
  • er/sie/es wird passen
  • wir werden passen
  • ihr werdet passen
  • sie/Sie werden passen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich passe
  • du passest
  • er/sie/es passe
  • wir passen
  • ihr passet
  • sie/Sie passen

Mệnh lệnh Imperativ

  • pass! (du)
  • passt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của passen

Câu ví dụ với passen

  • Der rote Hut passt gut zu ihrem Kleid. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415173
  • Ich passte nicht in Toms Auto. Tôi đã không vào trong ô tô của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8206880
  • Passen Sie auf, dass Sie in einer Einbahnstraße nicht in die falsche Richtung fahren. Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682595
  • Würden Sie mir bitte Ihren Pass zeigen? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440095
  • Pass auf! Das Auto hätte dich beinahe überfahren. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860211
  • Wenn Sie bald so aussehen wie das Foto in Ihrem Pass, sind Sie urlaubsreif. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898721

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fit; to suit, to be suitable for [with dative ‘someone/something’] or; to be alright, to be fine; to go with (to correspond or fit well with, to match); to match (e.g., a description); to pass; to pass (to move the ball or puck to a teammate)

Câu hỏi thường gặp

passen nghĩa là gì?

passen (động từ) nghĩa là vừa, thích hợp, giao.

Chia động từ passen ở thì hiện tại thế nào?

ich passe, du passt, er/sie/es passt, wir passen, ihr passt, sie/Sie passen. Phân từ II: gepasst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.