passen
passen nghĩa là vừa, thích hợp, giao.
Nghĩa của passen
Động từ
- Vừa, thích hợp.
- Giao.
Chia động từ passen
Hiện tại Präsens
- ich passe
- du passt
- er/sie/es passt
- wir passen
- ihr passt
- sie/Sie passen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich passte
- du passtest
- er/sie/es passte
- wir passten
- ihr passtet
- sie/Sie passten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepasst
- du hast gepasst
- er/sie/es hat gepasst
- wir haben gepasst
- ihr habt gepasst
- sie/Sie haben gepasst
Tương lai Futur I
- ich werde passen
- du wirst passen
- er/sie/es wird passen
- wir werden passen
- ihr werdet passen
- sie/Sie werden passen
Giả định I Konjunktiv I
- ich passe
- du passest
- er/sie/es passe
- wir passen
- ihr passet
- sie/Sie passen
Mệnh lệnh Imperativ
- pass! (du)
- passt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của passen
Câu ví dụ với passen
- Der rote Hut passt gut zu ihrem Kleid. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415173
- Ich passte nicht in Toms Auto. Tôi đã không vào trong ô tô của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8206880
- Passen Sie auf, dass Sie in einer Einbahnstraße nicht in die falsche Richtung fahren. Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682595
- Würden Sie mir bitte Ihren Pass zeigen? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440095
- Pass auf! Das Auto hätte dich beinahe überfahren. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860211
- Wenn Sie bald so aussehen wie das Foto in Ihrem Pass, sind Sie urlaubsreif. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898721
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fit; to suit, to be suitable for [with dative ‘someone/something’] or; to be alright, to be fine; to go with (to correspond or fit well with, to match); to match (e.g., a description); to pass; to pass (to move the ball or puck to a teammate)
Câu hỏi thường gặp
passen nghĩa là gì?
passen (động từ) nghĩa là vừa, thích hợp, giao.
Chia động từ passen ở thì hiện tại thế nào?
ich passe, du passt, er/sie/es passt, wir passen, ihr passt, sie/Sie passen. Phân từ II: gepasst.