aufpassen
aufpassen nghĩa là chú ý, coi chừng, giám sát.
Nghĩa của aufpassen
Động từ
- Chú ý, coi chừng, cẩn thận, để ý.
- Giám sát.
- Theo dõi, dõi theo.
Chia động từ aufpassen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich passe auf…).
Hiện tại Präsens
- ich passe auf
- du passt auf
- er/sie/es passt auf
- wir passen auf
- ihr passt auf
- sie/Sie passen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich passte auf
- du passtest auf
- er/sie/es passte auf
- wir passten auf
- ihr passtet auf
- sie/Sie passten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgepasst
- du hast aufgepasst
- er/sie/es hat aufgepasst
- wir haben aufgepasst
- ihr habt aufgepasst
- sie/Sie haben aufgepasst
Tương lai Futur I
- ich werde aufpassen
- du wirst aufpassen
- er/sie/es wird aufpassen
- wir werden aufpassen
- ihr werdet aufpassen
- sie/Sie werden aufpassen
Giả định I Konjunktiv I
- ich passe auf
- du passest auf
- er/sie/es passe auf
- wir passen auf
- ihr passet auf
- sie/Sie passen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- pass auf! (du)
- passt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với aufpassen
- Du musst aufpassen, wenn du die Straße überquerst. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767069
- Du bekommst nur schlechte Noten, weil du in der Stunde nicht aufpasst. Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to watch out, to be alert; to look after, to take care of; to be attentive
Câu hỏi thường gặp
aufpassen nghĩa là gì?
aufpassen (động từ) nghĩa là chú ý, coi chừng, giám sát.
Chia động từ aufpassen ở thì hiện tại thế nào?
ich passe auf, du passt auf, er/sie/es passt auf, wir passen auf, ihr passt auf, sie/Sie passen auf. Phân từ II: aufgepasst.