TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufnehmen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯fneːmən/ giọng máy của trình duyệt

aufnehmen nghĩa là nhặt, lượm, đón.

Nghĩa của aufnehmen

Động từ

  1. Nhặt, lượm, lụm.
  2. Đón.
  3. Nhận vào.

Chia động từ aufnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgenommenPhân từ I: aufnehmend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme auf
  • du nimmst auf
  • er/sie/es nimmt auf
  • wir nehmen auf
  • ihr nehmt auf
  • sie/Sie nehmen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm auf
  • du nahmst auf
  • er/sie/es nahm auf
  • wir nahmen auf
  • ihr nahmt auf
  • sie/Sie nahmen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgenommen
  • du hast aufgenommen
  • er/sie/es hat aufgenommen
  • wir haben aufgenommen
  • ihr habt aufgenommen
  • sie/Sie haben aufgenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde aufnehmen
  • du wirst aufnehmen
  • er/sie/es wird aufnehmen
  • wir werden aufnehmen
  • ihr werdet aufnehmen
  • sie/Sie werden aufnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme auf
  • du nähmest auf
  • er/sie/es nähme auf
  • wir nähmen auf
  • ihr nähmet auf
  • sie/Sie nähmen auf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme auf
  • du nehmest auf
  • er/sie/es nehme auf
  • wir nehmen auf
  • ihr nehmet auf
  • sie/Sie nehmen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm auf! (du)
  • nehmt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của aufnehmen

Câu ví dụ với aufnehmen

  • Ich habe dieses Video gestern aufgenommen. Tôi đã ghi lại video này hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13740686

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick up, lift up; to receive, to accommodate, to take in (guests), to admit (to a hospital etc.); to accept (into a country, a group of people), to take in, to allow into; to record (picture, sound, video), to take (a photograph, a dictation); to take up, begin, start

Câu hỏi thường gặp

aufnehmen nghĩa là gì?

aufnehmen (động từ) nghĩa là nhặt, lượm, đón.

Chia động từ aufnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme auf, du nimmst auf, er/sie/es nimmt auf, wir nehmen auf, ihr nehmt auf, sie/Sie nehmen auf. Phân từ II: aufgenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.