TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anpassen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌpasən/ giọng máy của trình duyệt

anpassen nghĩa là điều chỉnh.

Nghĩa của anpassen

Động từ

  1. Điều chỉnh.

Chia động từ anpassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angepasstPhân từ I: anpassend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich passe an…).

Hiện tại Präsens

  • ich passe an
  • du passt an
  • er/sie/es passt an
  • wir passen an
  • ihr passt an
  • sie/Sie passen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich passte an
  • du passtest an
  • er/sie/es passte an
  • wir passten an
  • ihr passtet an
  • sie/Sie passten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angepasst
  • du hast angepasst
  • er/sie/es hat angepasst
  • wir haben angepasst
  • ihr habt angepasst
  • sie/Sie haben angepasst

Tương lai Futur I

  • ich werde anpassen
  • du wirst anpassen
  • er/sie/es wird anpassen
  • wir werden anpassen
  • ihr werdet anpassen
  • sie/Sie werden anpassen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich passe an
  • du passest an
  • er/sie/es passe an
  • wir passen an
  • ihr passet an
  • sie/Sie passen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • pass an! (du)
  • passt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với anpassen

  • Wenn man in ein Dorf kommt, soll man sich an das Dorf anpassen. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adapt, to adjust; to adapt to, to adjust to

Câu hỏi thường gặp

anpassen nghĩa là gì?

anpassen (động từ) nghĩa là điều chỉnh.

Chia động từ anpassen ở thì hiện tại thế nào?

ich passe an, du passt an, er/sie/es passt an, wir passen an, ihr passt an, sie/Sie passen an. Phân từ II: angepasst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.