TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anordnen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌʔɔʁdnən/ giọng máy của trình duyệt

anordnen nghĩa là xếp, đặt, ra lệnh, hạ lệnh.

Nghĩa của anordnen

Động từ

  1. Xếp, đặt.
  2. Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh.

Chia động từ anordnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angeordnetPhân từ I: anordnend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ordne an…).

Hiện tại Präsens

  • ich ordne an
  • du ordnest an
  • er/sie/es ordnet an
  • wir ordnen an
  • ihr ordnet an
  • sie/Sie ordnen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ordnete an
  • du ordnetest an
  • er/sie/es ordnete an
  • wir ordneten an
  • ihr ordnetet an
  • sie/Sie ordneten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angeordnet
  • du hast angeordnet
  • er/sie/es hat angeordnet
  • wir haben angeordnet
  • ihr habt angeordnet
  • sie/Sie haben angeordnet

Tương lai Futur I

  • ich werde anordnen
  • du wirst anordnen
  • er/sie/es wird anordnen
  • wir werden anordnen
  • ihr werdet anordnen
  • sie/Sie werden anordnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ordne an
  • du ordnest an
  • er/sie/es ordne an
  • wir ordnen an
  • ihr ordnet an
  • sie/Sie ordnen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • ordne an! (du)
  • ordnet an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anordnen

Đồng nghĩa

Họ từ của anordnen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrange, to put into a certain order (a set of items); to order, to mandate (actions, measures)

Câu hỏi thường gặp

anordnen nghĩa là gì?

anordnen (động từ) nghĩa là xếp, đặt, ra lệnh, hạ lệnh.

Chia động từ anordnen ở thì hiện tại thế nào?

ich ordne an, du ordnest an, er/sie/es ordnet an, wir ordnen an, ihr ordnet an, sie/Sie ordnen an. Phân từ II: angeordnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.