anordnen
anordnen nghĩa là xếp, đặt, ra lệnh, hạ lệnh.
Nghĩa của anordnen
Động từ
- Xếp, đặt.
- Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh.
Chia động từ anordnen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ordne an…).
Hiện tại Präsens
- ich ordne an
- du ordnest an
- er/sie/es ordnet an
- wir ordnen an
- ihr ordnet an
- sie/Sie ordnen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ordnete an
- du ordnetest an
- er/sie/es ordnete an
- wir ordneten an
- ihr ordnetet an
- sie/Sie ordneten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angeordnet
- du hast angeordnet
- er/sie/es hat angeordnet
- wir haben angeordnet
- ihr habt angeordnet
- sie/Sie haben angeordnet
Tương lai Futur I
- ich werde anordnen
- du wirst anordnen
- er/sie/es wird anordnen
- wir werden anordnen
- ihr werdet anordnen
- sie/Sie werden anordnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ordne an
- du ordnest an
- er/sie/es ordne an
- wir ordnen an
- ihr ordnet an
- sie/Sie ordnen an
Mệnh lệnh Imperativ
- ordne an! (du)
- ordnet an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anordnen
Đồng nghĩa
Họ từ của anordnen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to arrange, to put into a certain order (a set of items); to order, to mandate (actions, measures)
Câu hỏi thường gặp
anordnen nghĩa là gì?
anordnen (động từ) nghĩa là xếp, đặt, ra lệnh, hạ lệnh.
Chia động từ anordnen ở thì hiện tại thế nào?
ich ordne an, du ordnest an, er/sie/es ordnet an, wir ordnen an, ihr ordnet an, sie/Sie ordnen an. Phân từ II: angeordnet.