ordnen
ordnen nghĩa là xếp, đặt, sắp xếp, tổ chức.
Nghĩa của ordnen
Động từ
- Xếp, đặt.
- Sắp xếp, tổ chức.
Chia động từ ordnen
Hiện tại Präsens
- ich ordne
- du ordnest
- er/sie/es ordnet
- wir ordnen
- ihr ordnet
- sie/Sie ordnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ordnete
- du ordnetest
- er/sie/es ordnete
- wir ordneten
- ihr ordnetet
- sie/Sie ordneten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geordnet
- du hast geordnet
- er/sie/es hat geordnet
- wir haben geordnet
- ihr habt geordnet
- sie/Sie haben geordnet
Tương lai Futur I
- ich werde ordnen
- du wirst ordnen
- er/sie/es wird ordnen
- wir werden ordnen
- ihr werdet ordnen
- sie/Sie werden ordnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ordne
- du ordnest
- er/sie/es ordne
- wir ordnen
- ihr ordnet
- sie/Sie ordnen
Mệnh lệnh Imperativ
- ordne! (du)
- ordnet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với ordnen
- Wenn ich das Alphabet neu ordnen könnte, würde ich die Kuh rausnehmen. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975683
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put in order, to order, to arrange
Câu hỏi thường gặp
ordnen nghĩa là gì?
ordnen (động từ) nghĩa là xếp, đặt, sắp xếp, tổ chức.
Chia động từ ordnen ở thì hiện tại thế nào?
ich ordne, du ordnest, er/sie/es ordnet, wir ordnen, ihr ordnet, sie/Sie ordnen. Phân từ II: geordnet.