TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ordnen

/ˈɔʁdnən/ giọng máy của trình duyệt

ordnen nghĩa là xếp, đặt, sắp xếp, tổ chức.

Nghĩa của ordnen

Động từ

  1. Xếp, đặt.
  2. Sắp xếp, tổ chức.

Chia động từ ordnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geordnetPhân từ I: ordnend

Hiện tại Präsens

  • ich ordne
  • du ordnest
  • er/sie/es ordnet
  • wir ordnen
  • ihr ordnet
  • sie/Sie ordnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ordnete
  • du ordnetest
  • er/sie/es ordnete
  • wir ordneten
  • ihr ordnetet
  • sie/Sie ordneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geordnet
  • du hast geordnet
  • er/sie/es hat geordnet
  • wir haben geordnet
  • ihr habt geordnet
  • sie/Sie haben geordnet

Tương lai Futur I

  • ich werde ordnen
  • du wirst ordnen
  • er/sie/es wird ordnen
  • wir werden ordnen
  • ihr werdet ordnen
  • sie/Sie werden ordnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ordne
  • du ordnest
  • er/sie/es ordne
  • wir ordnen
  • ihr ordnet
  • sie/Sie ordnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ordne! (du)
  • ordnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ordnen

  • Wenn ich das Alphabet neu ordnen könnte, würde ich die Kuh rausnehmen. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put in order, to order, to arrange

Câu hỏi thường gặp

ordnen nghĩa là gì?

ordnen (động từ) nghĩa là xếp, đặt, sắp xếp, tổ chức.

Chia động từ ordnen ở thì hiện tại thế nào?

ich ordne, du ordnest, er/sie/es ordnet, wir ordnen, ihr ordnet, sie/Sie ordnen. Phân từ II: geordnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.