TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ordner

danh từ giống đực
/ˈɔʁdnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ordners

der Ordner nghĩa là bìa hồ sơ, thư mục.

Nghĩa của Ordner

Danh từ · giống đực

  1. Bìa hồ sơ.
  2. Thư mục.

Biến cách của Ordner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ordnerdie Ordner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ordnersder Ordner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ordnerden Ordnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ordnerdie Ordner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ordner

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Ordner

  • In welchen Ordner hast du die Datei gespeichert? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5977
  • In welchem Ordner haben Sie die Datei gespeichert? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10846546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ binder, folder; folder; one who keeps order (security person)

Câu hỏi thường gặp

Ordner nghĩa là gì?

Ordner (danh từ) nghĩa là bìa hồ sơ, thư mục.

Ordner là der, die hay das?

Ordner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ordner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.