das Verzeichnis
số nhiều: die Verzeichnisse · sinh cách: des Verzeichnisses
das Verzeichnis nghĩa là chỉ số, chỉ mục, thư mục.
Nghĩa của Verzeichnis
Danh từ · giống trung
- Chỉ số, chỉ mục.
- Thư mục.
Biến cách của Verzeichnis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Verzeichnis | die Verzeichnisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verzeichnisses | der Verzeichnisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verzeichnis | den Verzeichnissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Verzeichnis | die Verzeichnisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verzeichnis
Đồng nghĩa
Họ từ của Verzeichnis
Câu ví dụ với Verzeichnis
- Die Konfigurationsdatei für Ihren Datenbank-Server befindet sich in diesem Verzeichnis. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12402694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ index; directory, folder (in a file system)
Câu hỏi thường gặp
Verzeichnis nghĩa là gì?
Verzeichnis (danh từ) nghĩa là chỉ số, chỉ mục, thư mục.
Verzeichnis là der, die hay das?
Verzeichnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verzeichnis); số nhiều: die Verzeichnisse.