TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verzeihen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈtsaɪ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

verzeihen nghĩa là tha thứ, tha.

Nghĩa của verzeihen

Động từ

  1. Tha thứ, tha.

Chia động từ verzeihen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verziehenPhân từ I: verzeihend

Hiện tại Präsens

  • ich verzeihe
  • du verzeihst
  • er/sie/es verzeiht
  • wir verzeihen
  • ihr verzeiht
  • sie/Sie verzeihen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verzieh
  • du verziehst
  • er/sie/es verzieh
  • wir verziehen
  • ihr verzieht
  • sie/Sie verziehen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verziehen
  • du hast verziehen
  • er/sie/es hat verziehen
  • wir haben verziehen
  • ihr habt verziehen
  • sie/Sie haben verziehen

Tương lai Futur I

  • ich werde verzeihen
  • du wirst verzeihen
  • er/sie/es wird verzeihen
  • wir werden verzeihen
  • ihr werdet verzeihen
  • sie/Sie werden verzeihen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verzeihe
  • du verzeihest
  • er/sie/es verzeihe
  • wir verzeihen
  • ihr verzeihet
  • sie/Sie verzeihen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verzeih! (du)
  • verzeiht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verzeihen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verzeihen

  • Ich werde dir nicht verzeihen, wenn du dich nicht ehrlich entschuldigst. Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498498
  • Wer mit der Rute spart, verzieht das Kind. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238466
  • Verzeihen Sie, mein Herr, aber zu welcher Uhrzeit kommt das Raumschiff im Kosmodrom an? Xin lỗi ngài, nhưng khi nào thì phi thuyền sẽ đến cảng không gian ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017482
  • Verzeih mir, dass ich dich liebe. Xin lỗi, anh yêu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #355177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to forgive; to pardon; to excuse

Câu hỏi thường gặp

verzeihen nghĩa là gì?

verzeihen (động từ) nghĩa là tha thứ, tha.

Chia động từ verzeihen ở thì hiện tại thế nào?

ich verzeihe, du verzeihst, er/sie/es verzeiht, wir verzeihen, ihr verzeiht, sie/Sie verzeihen. Phân từ II: verziehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.