TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entschuldigen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛntˈʃʊldɪɡən/ giọng máy của trình duyệt

entschuldigen nghĩa là tha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi.

Nghĩa của entschuldigen

Động từ

  1. Tha lỗi, thứ lỗi (Entschuldigen Sie! — xin lỗi ông/bà!) (biên soạn)
  2. (sich entschuldigen) xin lỗi. (biên soạn)
  3. Xin phép vắng mặt. (biên soạn)

Chia động từ entschuldigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entschuldigtPhân từ I: entschuldigend

Hiện tại Präsens

  • ich entschuldige
  • du entschuldigst
  • er/sie/es entschuldigt
  • wir entschuldigen
  • ihr entschuldigt
  • sie/Sie entschuldigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entschuldigte
  • du entschuldigtest
  • er/sie/es entschuldigte
  • wir entschuldigten
  • ihr entschuldigtet
  • sie/Sie entschuldigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entschuldigt
  • du hast entschuldigt
  • er/sie/es hat entschuldigt
  • wir haben entschuldigt
  • ihr habt entschuldigt
  • sie/Sie haben entschuldigt

Tương lai Futur I

  • ich werde entschuldigen
  • du wirst entschuldigen
  • er/sie/es wird entschuldigen
  • wir werden entschuldigen
  • ihr werdet entschuldigen
  • sie/Sie werden entschuldigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entschuldige
  • du entschuldigest
  • er/sie/es entschuldige
  • wir entschuldigen
  • ihr entschuldiget
  • sie/Sie entschuldigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entschuldig! (du)
  • entschuldigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của entschuldigen

Câu ví dụ với entschuldigen

  • Entschuldigen Sie! Cho tôi xin lỗi!Tatoeba #499092
  • Ich hätte mich bei Tom entschuldigen sollen. Đáng lẽ ra tôi nên xin lỗi Tom mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6633917
  • Ich muss mich wirklich bei dir entschuldigen. Tôi nợ bạn một lời xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8834311
  • Ich wüsste nicht, weshalb ich mich entschuldigen sollte. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121409
  • Ich sehe überhaupt keinen Grund, mich zu entschuldigen. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2124139
  • Ich möchte mich für die späte Antwort entschuldigen. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948779
  • Ich sehe nicht ein, weshalb ich mich entschuldigen soll. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2124141
  • Hör auf, dich zu entschuldigen. Đừng xin lỗi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7060126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to excuse (something or (formal) someone); to offer excuse for someone’s absence, to hand in a sick note etc.; to apologize, make an apology

Câu hỏi thường gặp

entschuldigen nghĩa là gì?

entschuldigen (động từ) nghĩa là tha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi.

Chia động từ entschuldigen ở thì hiện tại thế nào?

ich entschuldige, du entschuldigst, er/sie/es entschuldigt, wir entschuldigen, ihr entschuldigt, sie/Sie entschuldigen. Phân từ II: entschuldigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.