vergeben
vergeben nghĩa là tha thứ, trao, giao.
Nghĩa của vergeben
Động từ
- Tha thứ. (biên soạn)
- Trao, giao (việc, giải thưởng) (biên soạn)
Chia động từ vergeben
Hiện tại Präsens
- ich vergebe
- du vergibst
- er/sie/es vergibt
- wir vergeben
- ihr vergebt
- sie/Sie vergeben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich vergab
- du vergabst
- er/sie/es vergab
- wir vergaben
- ihr vergabt
- sie/Sie vergaben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vergeben
- du hast vergeben
- er/sie/es hat vergeben
- wir haben vergeben
- ihr habt vergeben
- sie/Sie haben vergeben
Tương lai Futur I
- ich werde vergeben
- du wirst vergeben
- er/sie/es wird vergeben
- wir werden vergeben
- ihr werdet vergeben
- sie/Sie werden vergeben
Giả định I Konjunktiv I
- ich vergebe
- du vergebest
- er/sie/es vergebe
- wir vergeben
- ihr vergebet
- sie/Sie vergeben
Mệnh lệnh Imperativ
- vergib! (du)
- vergebt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergeben
Đồng nghĩa
Họ từ của vergeben
Câu ví dụ với vergeben
- Dieses eine Mal werde ich dir vergeben. Tôi sẽ tha thứ cho bạn lần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670820
- Vergeben Sie Tom! Tha thứ cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204006
- Vergib und vergiss. Hãy tha thứ và quên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907847
- Vergib Tom! Tha thứ cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204005
- Vergebt Tom! Tha thứ cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204007
- Vergib uns. Hãy tha cho chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751854
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to forgive; to assign; to allocate; to give (a job); to give or set (a task); to award (a contract), to give away
- Tính từ taken; not free; not single: married or in a relationship
Câu hỏi thường gặp
vergeben nghĩa là gì?
vergeben (động từ) nghĩa là tha thứ, trao, giao.
Chia động từ vergeben ở thì hiện tại thế nào?
ich vergebe, du vergibst, er/sie/es vergibt, wir vergeben, ihr vergebt, sie/Sie vergeben. Phân từ II: vergeben.