TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vergeben

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fərˈɡeːbən/ giọng máy của trình duyệt

vergeben nghĩa là tha thứ, trao, giao.

Nghĩa của vergeben

Động từ

  1. Tha thứ. (biên soạn)
  2. Trao, giao (việc, giải thưởng) (biên soạn)

Chia động từ vergeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vergebenPhân từ I: vergebend

Hiện tại Präsens

  • ich vergebe
  • du vergibst
  • er/sie/es vergibt
  • wir vergeben
  • ihr vergebt
  • sie/Sie vergeben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vergab
  • du vergabst
  • er/sie/es vergab
  • wir vergaben
  • ihr vergabt
  • sie/Sie vergaben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vergeben
  • du hast vergeben
  • er/sie/es hat vergeben
  • wir haben vergeben
  • ihr habt vergeben
  • sie/Sie haben vergeben

Tương lai Futur I

  • ich werde vergeben
  • du wirst vergeben
  • er/sie/es wird vergeben
  • wir werden vergeben
  • ihr werdet vergeben
  • sie/Sie werden vergeben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vergebe
  • du vergebest
  • er/sie/es vergebe
  • wir vergeben
  • ihr vergebet
  • sie/Sie vergeben

Mệnh lệnh Imperativ

  • vergib! (du)
  • vergebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergeben

Đồng nghĩa

Họ từ của vergeben

Câu ví dụ với vergeben

  • Dieses eine Mal werde ich dir vergeben. Tôi sẽ tha thứ cho bạn lần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670820
  • Vergeben Sie Tom! Tha thứ cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204006
  • Vergib und vergiss. Hãy tha thứ và quên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907847
  • Vergib Tom! Tha thứ cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204005
  • Vergebt Tom! Tha thứ cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204007
  • Vergib uns. Hãy tha cho chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751854

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to forgive; to assign; to allocate; to give (a job); to give or set (a task); to award (a contract), to give away
  • Tính từ taken; not free; not single: married or in a relationship

Câu hỏi thường gặp

vergeben nghĩa là gì?

vergeben (động từ) nghĩa là tha thứ, trao, giao.

Chia động từ vergeben ở thì hiện tại thế nào?

ich vergebe, du vergibst, er/sie/es vergibt, wir vergeben, ihr vergebt, sie/Sie vergeben. Phân từ II: vergeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.