TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vergangenheit

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈɡaŋənhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Vergangenheit

die Vergangenheit nghĩa là quá khứ, thời quá khứ, thì quá khứ.

Nghĩa của Vergangenheit

Danh từ · giống cái

  1. Quá khứ.
  2. Thời quá khứ, thì quá khứ.

Biến cách của Vergangenheit (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vergangenheit
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vergangenheit
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vergangenheit
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vergangenheit

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vergangenheit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Vergangenheit

  • Mach dir über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715494
  • Macht euch über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715495
  • Hat Tom dir von seiner Vergangenheit erzählt? Tom đã kể với cậu về quá khứ của anh ta chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7813580
  • Hat Tom euch von seiner Vergangenheit erzählt? Tom đã kể với cậu về quá khứ của anh ta chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7813581
  • Hat Tom Ihnen von seiner Vergangenheit erzählt? Tom đã kể với cậu về quá khứ của anh ta chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7813588
  • Machen Sie sich über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the past (time); past tense

Câu hỏi thường gặp

Vergangenheit nghĩa là gì?

Vergangenheit (danh từ) nghĩa là quá khứ, thời quá khứ, thì quá khứ.

Vergangenheit là der, die hay das?

Vergangenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vergangenheit).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.