die Vergangenheit
sinh cách: der Vergangenheit
die Vergangenheit nghĩa là quá khứ, thời quá khứ, thì quá khứ.
Nghĩa của Vergangenheit
Danh từ · giống cái
- Quá khứ.
- Thời quá khứ, thì quá khứ.
Biến cách của Vergangenheit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vergangenheit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vergangenheit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vergangenheit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vergangenheit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vergangenheit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Vergangenheit
- Mach dir über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715494
- Macht euch über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715495
- Hat Tom dir von seiner Vergangenheit erzählt? Tom đã kể với cậu về quá khứ của anh ta chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7813580
- Hat Tom euch von seiner Vergangenheit erzählt? Tom đã kể với cậu về quá khứ của anh ta chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7813581
- Hat Tom Ihnen von seiner Vergangenheit erzählt? Tom đã kể với cậu về quá khứ của anh ta chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7813588
- Machen Sie sich über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the past (time); past tense
Câu hỏi thường gặp
Vergangenheit nghĩa là gì?
Vergangenheit (danh từ) nghĩa là quá khứ, thời quá khứ, thì quá khứ.
Vergangenheit là der, die hay das?
Vergangenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vergangenheit).