TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verzehren

/fɛɐ̯ˈtseːʁən/ giọng máy của trình duyệt

verzehren nghĩa là ăn, tàn phá.

Nghĩa của verzehren

Động từ

  1. Ăn.
  2. Tàn phá.

Chia động từ verzehren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verzehrtPhân từ I: verzehrend

Hiện tại Präsens

  • ich verzehre
  • du verzehrst
  • er/sie/es verzehrt
  • wir verzehren
  • ihr verzehrt
  • sie/Sie verzehren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verzehrte
  • du verzehrtest
  • er/sie/es verzehrte
  • wir verzehrten
  • ihr verzehrtet
  • sie/Sie verzehrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verzehrt
  • du hast verzehrt
  • er/sie/es hat verzehrt
  • wir haben verzehrt
  • ihr habt verzehrt
  • sie/Sie haben verzehrt

Tương lai Futur I

  • ich werde verzehren
  • du wirst verzehren
  • er/sie/es wird verzehren
  • wir werden verzehren
  • ihr werdet verzehren
  • sie/Sie werden verzehren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verzehre
  • du verzehrest
  • er/sie/es verzehre
  • wir verzehren
  • ihr verzehret
  • sie/Sie verzehren

Mệnh lệnh Imperativ

  • verzehr! (du)
  • verzehrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verzehren

  • Der gekochte Reis ist verdorben, der gebratene verzehrt. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consume; to languish

Câu hỏi thường gặp

verzehren nghĩa là gì?

verzehren (động từ) nghĩa là ăn, tàn phá.

Chia động từ verzehren ở thì hiện tại thế nào?

ich verzehre, du verzehrst, er/sie/es verzehrt, wir verzehren, ihr verzehrt, sie/Sie verzehren. Phân từ II: verzehrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.