TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verwöhnen

[fɛɐ̯ˈvøːnən] giọng máy của trình duyệt

verwöhnen nghĩa là nuông chiều.

Nghĩa của verwöhnen

Động từ

  1. Nuông chiều.

Chia động từ verwöhnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verwöhntPhân từ I: verwöhnend

Hiện tại Präsens

  • ich verwöhne
  • du verwöhnst
  • er/sie/es verwöhnt
  • wir verwöhnen
  • ihr verwöhnt
  • sie/Sie verwöhnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verwöhnte
  • du verwöhntest
  • er/sie/es verwöhnte
  • wir verwöhnten
  • ihr verwöhntet
  • sie/Sie verwöhnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verwöhnt
  • du hast verwöhnt
  • er/sie/es hat verwöhnt
  • wir haben verwöhnt
  • ihr habt verwöhnt
  • sie/Sie haben verwöhnt

Tương lai Futur I

  • ich werde verwöhnen
  • du wirst verwöhnen
  • er/sie/es wird verwöhnen
  • wir werden verwöhnen
  • ihr werdet verwöhnen
  • sie/Sie werden verwöhnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verwöhne
  • du verwöhnest
  • er/sie/es verwöhne
  • wir verwöhnen
  • ihr verwöhnet
  • sie/Sie verwöhnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verwöhn! (du)
  • verwöhnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pamper, spoil

Câu hỏi thường gặp

verwöhnen nghĩa là gì?

verwöhnen (động từ) nghĩa là nuông chiều.

Chia động từ verwöhnen ở thì hiện tại thế nào?

ich verwöhne, du verwöhnst, er/sie/es verwöhnt, wir verwöhnen, ihr verwöhnt, sie/Sie verwöhnen. Phân từ II: verwöhnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.