TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Passagier

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌpasaˈʒiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Passagiere · sinh cách: des Passagiers

der Passagier nghĩa là hành khách.

Nghĩa của Passagier

Danh từ · giống đực

  1. Hành khách.

Biến cách của Passagier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Passagierdie Passagiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Passagiersder Passagiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Passagierden Passagieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Passagierdie Passagiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Passagier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Passagier

  • Der Pilot eines Verkehrsflugzeuges ist verantwortlich für die Sicherheit der Passagiere. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ passenger (especially of a plane or ship, but applicable to all transport)

Câu hỏi thường gặp

Passagier nghĩa là gì?

Passagier (danh từ) nghĩa là hành khách.

Passagier là der, die hay das?

Passagier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Passagier); số nhiều: die Passagiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.