TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fahrgast

danh từ giống đực
/ˈfaːɐ̯ˌɡast/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fahrgäste · sinh cách: des Fahrgastes

der Fahrgast nghĩa là hành khách.

Nghĩa của Fahrgast

Danh từ · giống đực

  1. Hành khách.

Biến cách của Fahrgast (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fahrgastdie Fahrgäste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fahrgastesder Fahrgäste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fahrgastden Fahrgästen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fahrgastdie Fahrgäste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahrgast

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ passenger (in road- or rail-based public transport)

Câu hỏi thường gặp

Fahrgast nghĩa là gì?

Fahrgast (danh từ) nghĩa là hành khách.

Fahrgast là der, die hay das?

Fahrgast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahrgast); số nhiều: die Fahrgäste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.