TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fahrkarte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈfaːɐ̯ˌkaʁtə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fahrkarten · sinh cách: der Fahrkarte

die Fahrkarte nghĩa là vé.

Nghĩa của Fahrkarte

Danh từ · giống cái

  1. Vé.

Biến cách của Fahrkarte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fahrkartedie Fahrkarten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fahrkarteder Fahrkarten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fahrkarteden Fahrkarten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fahrkartedie Fahrkarten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahrkarte

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Fahrkarte

  • Hast du die Fahrkarte schon gekauft? Bạn đã mua vé chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2110545
  • Vergessen Sie die Fahrkarte nicht. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379441
  • Eine Fahrkarte kostet fünfhundert Yen. Một vé có giá 500 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3244911
  • Vergiss die Fahrkarte nicht! Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078559
  • Ich sagte ihnen, sie sollen mir eine neue Fahrkarte schicken. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10116631
  • Wir hätten gerne zwei Fahrkarten. Cho chúng tôi hai vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6673176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fare ticket

Câu hỏi thường gặp

Fahrkarte nghĩa là gì?

Fahrkarte (danh từ) nghĩa là vé.

Fahrkarte là der, die hay das?

Fahrkarte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fahrkarte); số nhiều: die Fahrkarten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.