die Fahrkarte
số nhiều: die Fahrkarten · sinh cách: der Fahrkarte
die Fahrkarte nghĩa là vé.
Nghĩa của Fahrkarte
Danh từ · giống cái
- Vé.
Biến cách của Fahrkarte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fahrkarte | die Fahrkarten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fahrkarte | der Fahrkarten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fahrkarte | den Fahrkarten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fahrkarte | die Fahrkarten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahrkarte
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Fahrkarte
- Hast du die Fahrkarte schon gekauft? Bạn đã mua vé chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2110545
- Vergessen Sie die Fahrkarte nicht. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379441
- Eine Fahrkarte kostet fünfhundert Yen. Một vé có giá 500 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3244911
- Vergiss die Fahrkarte nicht! Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078559
- Ich sagte ihnen, sie sollen mir eine neue Fahrkarte schicken. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10116631
- Wir hätten gerne zwei Fahrkarten. Cho chúng tôi hai vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6673176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fare ticket
Câu hỏi thường gặp
Fahrkarte nghĩa là gì?
Fahrkarte (danh từ) nghĩa là vé.
Fahrkarte là der, die hay das?
Fahrkarte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fahrkarte); số nhiều: die Fahrkarten.