der Fahrer
sinh cách: des Fahrers
der Fahrer nghĩa là người lái, tài xế.
Nghĩa của Fahrer
Danh từ · giống đực
- Người lái, tài xế.
Biến cách của Fahrer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fahrer | die Fahrer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fahrers | der Fahrer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fahrer | den Fahrern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fahrer | die Fahrer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fahrer
- Fahrer müssen sich anschnallen. Những người lái xe phải thắt dây an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2151052
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ driver (person)
Câu hỏi thường gặp
Fahrer nghĩa là gì?
Fahrer (danh từ) nghĩa là người lái, tài xế.
Fahrer là der, die hay das?
Fahrer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahrer).