TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fahren

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaːʁɛn/ giọng máy của trình duyệt

fahren nghĩa là đi, lái.

Nghĩa của fahren

Động từ

  1. Đi (bằng xe, tàu…: mit dem Bus fahren — đi xe buýt) (biên soạn)
  2. Lái (xe) (biên soạn)
  3. (xe, tàu) chạy. (biên soạn)

Chia động từ fahren

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gefahrenPhân từ I: fahrend

Hiện tại Präsens

  • ich fahre
  • du fährst
  • er/sie/es fährt
  • wir fahren
  • ihr fahrt
  • sie/Sie fahren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fuhr
  • du fuhrst
  • er/sie/es fuhr
  • wir fuhren
  • ihr fuhrt
  • sie/Sie fuhren

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gefahren
  • du hast / bist gefahren
  • er/sie/es hat / ist gefahren
  • wir haben / sind gefahren
  • ihr habt / seid gefahren
  • sie/Sie haben / sind gefahren

Tương lai Futur I

  • ich werde fahren
  • du wirst fahren
  • er/sie/es wird fahren
  • wir werden fahren
  • ihr werdet fahren
  • sie/Sie werden fahren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fahre
  • du fahrest
  • er/sie/es fahre
  • wir fahren
  • ihr fahret
  • sie/Sie fahren

Mệnh lệnh Imperativ

  • fahr! (du)
  • fahrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fahren

Đồng nghĩa

Họ từ của fahren

Cụm từ, thành ngữ với fahren

Câu ví dụ với fahren

  • Die können mit dem Zug fahren. Họ có thể đi bằng xe hỏa.Tatoeba #13745217
  • Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #924
  • Das Auto fuhr gegen die Mauer. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #571
  • Bist du nach Kairo oder nach Alexandria gefahren? Bạn đã đi đến Cairo hayc Alexandria?Tatoeba #439092
  • Wir fahren mit dem Bus zur Schule. Chúng tôi đi xe buýt đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #867453
  • Lasst, die ihr eintretet, alle Hoffnung fahren. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387729
  • Ich riet ihm, nicht zu fahren. Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900545
  • Lasst uns mit dem Auto fahren. Đi bằng ôtô nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314645

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go at speed; to go; to run; to drive; to sail; to leave; to depart; to run; to operate; to go by vehicle; to sail; to travel; to leave and therefore use a vehicle; to drive; to ride; to sail (a vehicle); to take (someone somewhere by vehicle); to drive; to transport

Câu hỏi thường gặp

fahren nghĩa là gì?

fahren (động từ) nghĩa là đi, lái.

Chia động từ fahren ở thì hiện tại thế nào?

ich fahre, du fährst, er/sie/es fährt, wir fahren, ihr fahrt, sie/Sie fahren. Phân từ II: gefahren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.