TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hochfahren

[ˈhoːxˌfaːʁən] giọng máy của trình duyệt

hochfahren nghĩa là khởi động.

Nghĩa của hochfahren

Động từ

  1. Khởi động.

Chia động từ hochfahren

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: hochgefahrenPhân từ I: hochfahrend

Động từ tách: tiểu từ hoch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fahre hoch…).

Hiện tại Präsens

  • ich fahre hoch
  • du fährst hoch
  • er/sie/es fährt hoch
  • wir fahren hoch
  • ihr fahrt hoch
  • sie/Sie fahren hoch

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fuhr hoch
  • du fuhrst hoch
  • er/sie/es fuhr hoch
  • wir fuhren hoch
  • ihr fuhrt hoch
  • sie/Sie fuhren hoch

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin hochgefahren
  • du hast / bist hochgefahren
  • er/sie/es hat / ist hochgefahren
  • wir haben / sind hochgefahren
  • ihr habt / seid hochgefahren
  • sie/Sie haben / sind hochgefahren

Tương lai Futur I

  • ich werde hochfahren
  • du wirst hochfahren
  • er/sie/es wird hochfahren
  • wir werden hochfahren
  • ihr werdet hochfahren
  • sie/Sie werden hochfahren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fahre hoch
  • du fahrest hoch
  • er/sie/es fahre hoch
  • wir fahren hoch
  • ihr fahret hoch
  • sie/Sie fahren hoch

Mệnh lệnh Imperativ

  • fahr hoch! (du)
  • fahrt hoch! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drive upwards/northwards; to boot; to become upset

Câu hỏi thường gặp

hochfahren nghĩa là gì?

hochfahren (động từ) nghĩa là khởi động.

Chia động từ hochfahren ở thì hiện tại thế nào?

ich fahre hoch, du fährst hoch, er/sie/es fährt hoch, wir fahren hoch, ihr fahrt hoch, sie/Sie fahren hoch. Phân từ II: hochgefahren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.