die Fahrbahn
số nhiều: die Fahrbahnen · sinh cách: der Fahrbahn
die Fahrbahn nghĩa là lòng đường.
Nghĩa của Fahrbahn
Danh từ · giống cái
- Lòng đường.
Biến cách của Fahrbahn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fahrbahn | die Fahrbahnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fahrbahn | der Fahrbahnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fahrbahn | den Fahrbahnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fahrbahn | die Fahrbahnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Fahrbahn
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lane (of traffic in a road); roadway, carriageway; runway
Câu hỏi thường gặp
Fahrbahn nghĩa là gì?
Fahrbahn (danh từ) nghĩa là lòng đường.
Fahrbahn là der, die hay das?
Fahrbahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fahrbahn); số nhiều: die Fahrbahnen.