TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fahne

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fahnen · sinh cách: der Fahne

die Fahne nghĩa là cờ, ngọn, ngọn cờ.

Nghĩa của Fahne

Danh từ · giống cái

  1. Cờ.
  2. Ngọn, ngọn cờ, vận động, chiến dịch.

Biến cách của Fahne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fahnedie Fahnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fahneder Fahnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fahneden Fahnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fahnedie Fahnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahne

Đồng nghĩa

Họ từ của Fahne

Câu ví dụ với Fahne

  • Die Häuserfronten waren mit Fahnen behangen. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520160

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flag, banner (any cloth or fabric used as a symbol); idea, ideal; the noticeable smell of alcohol on one's breath; galley proof; vane (flattened, web-like part of a feather)

Câu hỏi thường gặp

Fahne nghĩa là gì?

Fahne (danh từ) nghĩa là cờ, ngọn, ngọn cờ.

Fahne là der, die hay das?

Fahne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fahne); số nhiều: die Fahnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.