die Fahne
số nhiều: die Fahnen · sinh cách: der Fahne
die Fahne nghĩa là cờ, ngọn, ngọn cờ.
Nghĩa của Fahne
Danh từ · giống cái
- Cờ.
- Ngọn, ngọn cờ, vận động, chiến dịch.
Biến cách của Fahne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fahne | die Fahnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fahne | der Fahnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fahne | den Fahnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fahne | die Fahnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahne
Đồng nghĩa
Họ từ của Fahne
Câu ví dụ với Fahne
- Die Häuserfronten waren mit Fahnen behangen. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520160
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flag, banner (any cloth or fabric used as a symbol); idea, ideal; the noticeable smell of alcohol on one's breath; galley proof; vane (flattened, web-like part of a feather)
Câu hỏi thường gặp
Fahne nghĩa là gì?
Fahne (danh từ) nghĩa là cờ, ngọn, ngọn cờ.
Fahne là der, die hay das?
Fahne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fahne); số nhiều: die Fahnen.