die Fahnenflucht
số nhiều: die Fahnenfluchten · sinh cách: der Fahnenflucht
die Fahnenflucht nghĩa là sự đào ngũ.
Nghĩa của Fahnenflucht
Danh từ · giống cái
- Sự đào ngũ.
Biến cách của Fahnenflucht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fahnenflucht | die Fahnenfluchten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fahnenflucht | der Fahnenfluchten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fahnenflucht | den Fahnenfluchten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fahnenflucht | die Fahnenfluchten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahnenflucht
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desertion (absence with the intention of leaving permanently)
Câu hỏi thường gặp
Fahnenflucht nghĩa là gì?
Fahnenflucht (danh từ) nghĩa là sự đào ngũ.
Fahnenflucht là der, die hay das?
Fahnenflucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fahnenflucht); số nhiều: die Fahnenfluchten.