die Desertation
số nhiều: die Desertationen · sinh cách: der Desertation
die Desertation nghĩa là sự đào ngũ.
Nghĩa của Desertation
Danh từ · giống cái
- Sự đào ngũ.
Biến cách của Desertation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Desertation | die Desertationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Desertation | der Desertationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Desertation | den Desertationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Desertation | die Desertationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Desertation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desertion
Câu hỏi thường gặp
Desertation nghĩa là gì?
Desertation (danh từ) nghĩa là sự đào ngũ.
Desertation là der, die hay das?
Desertation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Desertation); số nhiều: die Desertationen.