TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Desertation

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Desertationen · sinh cách: der Desertation

die Desertation nghĩa là sự đào ngũ.

Nghĩa của Desertation

Danh từ · giống cái

  1. Sự đào ngũ.

Biến cách của Desertation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Desertationdie Desertationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Desertationder Desertationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Desertationden Desertationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Desertationdie Desertationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Desertation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desertion

Câu hỏi thường gặp

Desertation nghĩa là gì?

Desertation (danh từ) nghĩa là sự đào ngũ.

Desertation là der, die hay das?

Desertation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Desertation); số nhiều: die Desertationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.