deshalb
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛshalp/ giọng máy của trình duyệt
deshalb nghĩa là bởi vậy, cho nên.
Nghĩa của deshalb
Phó từ
- Bởi vậy, cho nên, vì thế.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deshalb
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với deshalb
- Sie ist schüchtern und wagt deshalb nicht zu sagen „Ich liebe dich“. Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".Tatoeba #4279326
- Tom hatte es eilig, deshalb hat er nicht gefrühstückt. Tom lúc đó đang vội nên không ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13692049
- Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868865
- Deshalb haben wir dir nichts davon erzählt. Đó là lý do chúng tôi đã không nói với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7559871
- Deshalb haben wir euch nichts davon erzählt. Đó là lý do chúng tôi đã không nói với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7559874
- Deshalb haben wir Ihnen nichts davon erzählt. Đó là lý do chúng tôi đã không nói với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7559875
- Deshalb hat sich Yoshio erkältet. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3395642
- Deshalb kam Tom. Đó là lý do Tom đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6645410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ therefore; for that (reason), because of that
Câu hỏi thường gặp
deshalb nghĩa là gì?
deshalb (phó từ) nghĩa là bởi vậy, cho nên.