TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

deswegen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛsˈveːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

deswegen nghĩa là bởi vậy, cho nên.

Nghĩa của deswegen

Phó từ

  1. Bởi vậy, cho nên, vì thế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deswegen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với deswegen

  • Mach dir deswegen keine Sorgen! Không, đừng lo về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208735
  • Sie gibt nur vor zu schlafen, deswegen schnarcht sie nicht. Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #525
  • Ärgere dich nicht deswegen! Không, đừng lo về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366732
  • Tom ist deswegen gekommen. Đó là lý do Tom đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6642755
  • Ich bin vom Fahrrad gefallen; deswegen tut mir die Schulter weh. Tôi đã bị ngã xe đạp, nên vai của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308896
  • Deswegen war ich nicht da. Đó là lý do mà tôi đã vắng mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3827032
  • Deswegen lernen sie Englisch. Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2296168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ therefore, because of that

Câu hỏi thường gặp

deswegen nghĩa là gì?

deswegen (phó từ) nghĩa là bởi vậy, cho nên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.