das Detail
số nhiều: die Details · sinh cách: des Details
das Detail nghĩa là chi tiết.
Nghĩa của Detail
Danh từ · giống trung
- Chi tiết.
Biến cách của Detail (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Detail | die Details |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Details | der Details |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Detail | den Details |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Detail | die Details |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Detail
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Detail
- Es ist schwer, sich Details zu merken. Thật khó để mà nhớ được những chi tiết nhỏ nhặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12844062
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ detail
Câu hỏi thường gặp
Detail nghĩa là gì?
Detail (danh từ) nghĩa là chi tiết.
Detail là der, die hay das?
Detail là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Detail); số nhiều: die Details.