die Einzelheit
số nhiều: die Einzelheiten · sinh cách: der Einzelheit
die Einzelheit nghĩa là chi tiết.
Nghĩa của Einzelheit
Danh từ · giống cái
- Chi tiết.
Biến cách của Einzelheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Einzelheit | die Einzelheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Einzelheit | der Einzelheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Einzelheit | den Einzelheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Einzelheit | die Einzelheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einzelheit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ detail
Câu hỏi thường gặp
Einzelheit nghĩa là gì?
Einzelheit (danh từ) nghĩa là chi tiết.
Einzelheit là der, die hay das?
Einzelheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einzelheit); số nhiều: die Einzelheiten.