das Einzelkind
số nhiều: die Einzelkinder · sinh cách: des Einzelkindes
das Einzelkind nghĩa là con một.
Nghĩa của Einzelkind
Danh từ · giống trung
- Con một.
Biến cách của Einzelkind (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Einzelkind | die Einzelkinder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Einzelkindes | der Einzelkinder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Einzelkind | den Einzelkindern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Einzelkind | die Einzelkinder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Einzelkind
- „Hast du Geschwister?“ – „Nein, ich bin ein Einzelkind.“ "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6151
- Tom hat keine Geschwister. Er ist ein Einzelkind. Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ only child
Câu hỏi thường gặp
Einzelkind nghĩa là gì?
Einzelkind (danh từ) nghĩa là con một.
Einzelkind là der, die hay das?
Einzelkind là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Einzelkind); số nhiều: die Einzelkinder.