TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einziehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌt͡siːə̯n/ giọng máy của trình duyệt

einziehen nghĩa là lấy, thu.

Nghĩa của einziehen

Động từ

  1. Lấy, thu.

Chia động từ einziehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: eingezogenPhân từ I: einziehend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe ein
  • du ziehst ein
  • er/sie/es zieht ein
  • wir ziehen ein
  • ihr zieht ein
  • sie/Sie ziehen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog ein
  • du zogst ein
  • er/sie/es zog ein
  • wir zogen ein
  • ihr zogt ein
  • sie/Sie zogen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin eingezogen
  • du hast / bist eingezogen
  • er/sie/es hat / ist eingezogen
  • wir haben / sind eingezogen
  • ihr habt / seid eingezogen
  • sie/Sie haben / sind eingezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde einziehen
  • du wirst einziehen
  • er/sie/es wird einziehen
  • wir werden einziehen
  • ihr werdet einziehen
  • sie/Sie werden einziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe ein
  • du ziehest ein
  • er/sie/es ziehe ein
  • wir ziehen ein
  • ihr ziehet ein
  • sie/Sie ziehen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh ein! (du)
  • zieht ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thread (elastic, thread etc.); to put in (a joist, wall etc.); to retract, pull in; to lower (a periscope); to take in (a rudder); to conscript, draft; to collect (taxes etc.); to take out of circulation (banknotes), to withdraw, to confiscate (a permit, property); to indent; to strip of its public-law binding

Câu hỏi thường gặp

einziehen nghĩa là gì?

einziehen (động từ) nghĩa là lấy, thu.

Chia động từ einziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe ein, du ziehst ein, er/sie/es zieht ein, wir ziehen ein, ihr zieht ein, sie/Sie ziehen ein. Phân từ II: eingezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.