TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einzig

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

einzig nghĩa là duy nhất, độc nhất, độc nhất vô nhị.

Nghĩa của einzig

Tính từ

  1. Duy nhất.
  2. Độc nhất, độc nhất vô nhị, có một không hai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einzig

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với einzig

  • Jill ist das einzige Mädchen in unserem Verein. Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837301
  • Jill ist das einzige Mädchen in unserem Klub. Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837302
  • Das ist nicht die einzige Schwierigkeit. Đó không phải là khó khăn duy nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195741
  • Das ist nicht das einzige Problem. Đó không phải là khó khăn duy nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195742
  • Du bist unsere einzige Hoffnung. Bạn là hy vọng duy nhất của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2212200
  • Dies hier ist das einzige Buch, das ich besitze. Đây là cuốn sách duy nhất mà tôi có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7727657
  • Kegeln ist mein einziges Vergnügen. Bowling là thú vui duy nhất của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7990523
  • Das ist das einzige, was ich heute tun will. Đó là việc duy nhất mà tôi muốn làm hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12556855

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ only, sole; unique
  • Phó từ only

Câu hỏi thường gặp

einzig nghĩa là gì?

einzig (tính từ) nghĩa là duy nhất, độc nhất, độc nhất vô nhị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.