TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Einzelhandel

danh từ giống đực
/ˈaintsəlˈhandəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Einzelhandels

der Einzelhandel nghĩa là bán lẻ.

Nghĩa của Einzelhandel

Danh từ · giống đực

  1. Bán lẻ.

Biến cách của Einzelhandel (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Einzelhandel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Einzelhandels
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Einzelhandel
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Einzelhandel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einzelhandel

Đồng nghĩa

Họ từ của Einzelhandel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ retail (sale of goods directly to the consumer); monopoly

Câu hỏi thường gặp

Einzelhandel nghĩa là gì?

Einzelhandel (danh từ) nghĩa là bán lẻ.

Einzelhandel là der, die hay das?

Einzelhandel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einzelhandel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.