TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Einwohnerzahl

danh từ giống cái
/ˈʔaɪ̯nvoːnɐˌtsaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einwohnerzahlen · sinh cách: der Einwohnerzahl

die Einwohnerzahl nghĩa là dân số, số dân.

Nghĩa của Einwohnerzahl

Danh từ · giống cái

  1. Dân số, số dân.

Biến cách của Einwohnerzahl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Einwohnerzahldie Einwohnerzahlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Einwohnerzahlder Einwohnerzahlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Einwohnerzahlden Einwohnerzahlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Einwohnerzahldie Einwohnerzahlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Einwohnerzahl

  • Die Einwohnerzahl dieser Stadt ist von Jahr zu Jahr gestiegen. Số dân của thành phố này tăng qua từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3262652
  • Die Einwohnerzahl dieser Stadt hat sich von Jahr zu Jahr erhöht. Số dân của thành phố này tăng qua từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2935962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ population, number of inhabitants

Câu hỏi thường gặp

Einwohnerzahl nghĩa là gì?

Einwohnerzahl (danh từ) nghĩa là dân số, số dân.

Einwohnerzahl là der, die hay das?

Einwohnerzahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einwohnerzahl); số nhiều: die Einwohnerzahlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.