die Einwohnerzahl
số nhiều: die Einwohnerzahlen · sinh cách: der Einwohnerzahl
die Einwohnerzahl nghĩa là dân số, số dân.
Nghĩa của Einwohnerzahl
Danh từ · giống cái
- Dân số, số dân.
Biến cách của Einwohnerzahl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Einwohnerzahl | die Einwohnerzahlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Einwohnerzahl | der Einwohnerzahlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Einwohnerzahl | den Einwohnerzahlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Einwohnerzahl | die Einwohnerzahlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Einwohnerzahl
- Die Einwohnerzahl dieser Stadt ist von Jahr zu Jahr gestiegen. Số dân của thành phố này tăng qua từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3262652
- Die Einwohnerzahl dieser Stadt hat sich von Jahr zu Jahr erhöht. Số dân của thành phố này tăng qua từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2935962
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ population, number of inhabitants
Câu hỏi thường gặp
Einwohnerzahl nghĩa là gì?
Einwohnerzahl (danh từ) nghĩa là dân số, số dân.
Einwohnerzahl là der, die hay das?
Einwohnerzahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einwohnerzahl); số nhiều: die Einwohnerzahlen.