TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Einwohner

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌvoːnər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Einwohners

der Einwohner nghĩa là cư dân.

Nghĩa của Einwohner

Danh từ · giống đực

  1. Cư dân.

Biến cách của Einwohner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Einwohnerdie Einwohner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Einwohnersder Einwohner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Einwohnerden Einwohnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Einwohnerdie Einwohner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einwohner

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Einwohner

Câu ví dụ với Einwohner

  • Venedig hat jetzt weniger als 60000 Einwohner. Venice hiện có ít hơn 60000 cư dân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5318918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inhabitant (anyone who lives or dwells in something, especially a country, region, settlement); an inhabitant without the full rights of a citizen; now used in the form Inwohner in historic terminology

Câu hỏi thường gặp

Einwohner nghĩa là gì?

Einwohner (danh từ) nghĩa là cư dân.

Einwohner là der, die hay das?

Einwohner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einwohner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.