wohnen
wohnen nghĩa là ở, sống, cư trú, định cư.
Nghĩa của wohnen
Động từ
- Ở, sống.
- Cư trú, định cư, lưu trú.
Chia động từ wohnen
Hiện tại Präsens
- ich wohne
- du wohnst
- er/sie/es wohnt
- wir wohnen
- ihr wohnt
- sie/Sie wohnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wohnte
- du wohntest
- er/sie/es wohnte
- wir wohnten
- ihr wohntet
- sie/Sie wohnten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewohnt
- du hast gewohnt
- er/sie/es hat gewohnt
- wir haben gewohnt
- ihr habt gewohnt
- sie/Sie haben gewohnt
Tương lai Futur I
- ich werde wohnen
- du wirst wohnen
- er/sie/es wird wohnen
- wir werden wohnen
- ihr werdet wohnen
- sie/Sie werden wohnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wohne
- du wohnest
- er/sie/es wohne
- wir wohnen
- ihr wohnet
- sie/Sie wohnen
Mệnh lệnh Imperativ
- wohn! (du)
- wohnt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wohnen
Đồng nghĩa
Họ từ của wohnen
Cụm từ, thành ngữ với wohnen
- wo wohnen Sie — Bạn ở đâu.
Câu ví dụ với wohnen
- Wo wohnt er? Nó sống ở đâu?Tatoeba #761914
- Tom und Mary wohnen in einem Bungalow. Tom và Mary sống trong căn nhà gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1547710
- Frag ihn, ob sie noch in Tokio wohnen. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221102
- Tom hat viele Freunde, die in Boston wohnen. Tom có nhiều bạn ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944713
- Ich will in der Stadt wohnen. Tôi muốn sống trong thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653617
- Tom und Maria wohnen in einem „schlauen Haus“. Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485608
- Wir wohnen im Westen von München. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13803127
- Frage ihn, ob sie immer noch in Tokio wohnen. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to live, reside, dwell (to remain or be settled permanently, or for a considerable time); to stay (to remain in a place for a definite or short period of time, though typically for more than a few days)
Câu hỏi thường gặp
wohnen nghĩa là gì?
wohnen (động từ) nghĩa là ở, sống, cư trú, định cư.
Chia động từ wohnen ở thì hiện tại thế nào?
ich wohne, du wohnst, er/sie/es wohnt, wir wohnen, ihr wohnt, sie/Sie wohnen. Phân từ II: gewohnt.