TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wohnen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvoːnən/ giọng máy của trình duyệt

wohnen nghĩa là ở, sống, cư trú, định cư.

Nghĩa của wohnen

Động từ

  1. Ở, sống.
  2. Cư trú, định cư, lưu trú.

Chia động từ wohnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewohntPhân từ I: wohnend

Hiện tại Präsens

  • ich wohne
  • du wohnst
  • er/sie/es wohnt
  • wir wohnen
  • ihr wohnt
  • sie/Sie wohnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wohnte
  • du wohntest
  • er/sie/es wohnte
  • wir wohnten
  • ihr wohntet
  • sie/Sie wohnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewohnt
  • du hast gewohnt
  • er/sie/es hat gewohnt
  • wir haben gewohnt
  • ihr habt gewohnt
  • sie/Sie haben gewohnt

Tương lai Futur I

  • ich werde wohnen
  • du wirst wohnen
  • er/sie/es wird wohnen
  • wir werden wohnen
  • ihr werdet wohnen
  • sie/Sie werden wohnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wohne
  • du wohnest
  • er/sie/es wohne
  • wir wohnen
  • ihr wohnet
  • sie/Sie wohnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wohn! (du)
  • wohnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wohnen

Đồng nghĩa

Họ từ của wohnen

Cụm từ, thành ngữ với wohnen

Câu ví dụ với wohnen

  • Wo wohnt er? Nó sống ở đâu?Tatoeba #761914
  • Tom und Mary wohnen in einem Bungalow. Tom và Mary sống trong căn nhà gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1547710
  • Frag ihn, ob sie noch in Tokio wohnen. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221102
  • Tom hat viele Freunde, die in Boston wohnen. Tom có nhiều bạn ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944713
  • Ich will in der Stadt wohnen. Tôi muốn sống trong thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653617
  • Tom und Maria wohnen in einem „schlauen Haus“. Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485608
  • Wir wohnen im Westen von München. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13803127
  • Frage ihn, ob sie immer noch in Tokio wohnen. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543150

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live, reside, dwell (to remain or be settled permanently, or for a considerable time); to stay (to remain in a place for a definite or short period of time, though typically for more than a few days)

Câu hỏi thường gặp

wohnen nghĩa là gì?

wohnen (động từ) nghĩa là ở, sống, cư trú, định cư.

Chia động từ wohnen ở thì hiện tại thế nào?

ich wohne, du wohnst, er/sie/es wohnt, wir wohnen, ihr wohnt, sie/Sie wohnen. Phân từ II: gewohnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.