TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wohltäter

danh từ giống đực
/ˈvoːlˌtɛːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wohltäters

der Wohltäter nghĩa là ân nhân, cứu tinh.

Nghĩa của Wohltäter

Danh từ · giống đực

  1. Ân nhân.
  2. Cứu tinh.

Biến cách của Wohltäter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wohltäterdie Wohltäter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wohltätersder Wohltäter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wohltäterden Wohltätern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wohltäterdie Wohltäter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ benefactor

Câu hỏi thường gặp

Wohltäter nghĩa là gì?

Wohltäter (danh từ) nghĩa là ân nhân, cứu tinh.

Wohltäter là der, die hay das?

Wohltäter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wohltäter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.