TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wohnung

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvoːnʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wohnungen · sinh cách: der Wohnung

die Wohnung nghĩa là chổ ở, căn hộ.

Nghĩa của Wohnung

Danh từ · giống cái

  1. Chổ ở.
  2. Căn hộ.
  3. Nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà ở.

Biến cách của Wohnung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wohnungdie Wohnungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wohnungder Wohnungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wohnungden Wohnungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wohnungdie Wohnungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wohnung

Câu ví dụ với Wohnung

  • Was ist passiert? Überall in der Wohnung ist Wasser. Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840
  • Ich lebe in einer Wohnung. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408539
  • Sie lebt allein in einer großen Wohnung in Paris. Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3090470
  • Die neue Wohnung ist gemütlich. Căn hộ mới thật thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505906
  • Ich glaube, es wird schwer sein, in Boston eine gute Wohnung zu finden. Tôi nghĩ sẽ khó tìm được chỗ ở tốt ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13597622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ domicile; dwelling; lodging; abode; accommodation (any place someone lives in for a span of time longer than a holiday); flat; apartment (such a place when it occupies only part of a building)

Câu hỏi thường gặp

Wohnung nghĩa là gì?

Wohnung (danh từ) nghĩa là chổ ở, căn hộ.

Wohnung là der, die hay das?

Wohnung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wohnung); số nhiều: die Wohnungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.