TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leben

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈleːbən/ giọng máy của trình duyệt

leben nghĩa là ở, sống, sự sống, cuộc sống.

Nghĩa của leben

Động từ

  1. Ở, sống.

Danh từ · giống trung

Leben
  1. Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng.

Chia động từ leben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelebtPhân từ I: lebend

Hiện tại Präsens

  • ich lebe
  • du lebst
  • er/sie/es lebt
  • wir leben
  • ihr lebt
  • sie/Sie leben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lebte
  • du lebtest
  • er/sie/es lebte
  • wir lebten
  • ihr lebtet
  • sie/Sie lebten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelebt
  • du hast gelebt
  • er/sie/es hat gelebt
  • wir haben gelebt
  • ihr habt gelebt
  • sie/Sie haben gelebt

Tương lai Futur I

  • ich werde leben
  • du wirst leben
  • er/sie/es wird leben
  • wir werden leben
  • ihr werdet leben
  • sie/Sie werden leben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lebe
  • du lebest
  • er/sie/es lebe
  • wir leben
  • ihr lebet
  • sie/Sie leben

Mệnh lệnh Imperativ

  • leb! (du)
  • lebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leben

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của leben

Cụm từ, thành ngữ với leben

Câu ví dụ với leben

  • Seine Leidenschaft zu teilen bedeutet, sie voll zu leben. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.Tatoeba #979
  • Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #335
  • Der Wal ist ein sehr großes Säugetier, das im Meer lebt. Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.Tatoeba #407789
  • Das Leben ist hart, aber ich bin härter. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.Tatoeba #279
  • Das Leben ist nicht lang, es ist breit! Cuộc đời không dài nhưng rộng!Tatoeba #984
  • Eine Million Menschen haben im Krieg ihr Leben verloren. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #347
  • Stell dich dem Leben lächelnd! Đối mặt sự sống với một nụ cười!Tatoeba #614
  • Sagst du gerade, dass mein Leben in Gefahr ist? Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?Tatoeba #894

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live, to be alive; to dwell, to reside; to live, to exist, to occupy a place; to live off, subsist (on), to survive (off); to live off, to depend on; to cope with, to live with, to deal with; to live, to lead (a certain life or existence); to fulfill, to live out (a dream/wish regarding one's life)
  • Danh từ a state in which organic entities such as animals, plants and bacteria have properties like metabolism, adaptation and replication; the entirety of those who are in this state; the time period in which one is in this state; the time between birth and death; a state of being in touch or in line with certain metaphysical forces and principles by which biological life is governed; life; way of life (a particular manner of behaving and passing one’s time, whether real or ideal, and whether self-chosen or not); biography; life; life story (an account of a person’s life, whether real or virtual); existence; life (a position one has created for oneself, often manifested in success, prosperity, and standing); life; precious or beloved thing that someone considers fundamental to their existence

Câu hỏi thường gặp

leben nghĩa là gì?

leben (động từ, danh từ) nghĩa là ở, sống, sự sống, cuộc sống.

Chia động từ leben ở thì hiện tại thế nào?

ich lebe, du lebst, er/sie/es lebt, wir leben, ihr lebt, sie/Sie leben. Phân từ II: gelebt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.