TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bleiben

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈblaɪ̯bən/ giọng máy của trình duyệt

bleiben nghĩa là ở lại, còn.

Nghĩa của bleiben

Động từ

  1. Ở lại.
  2. Còn.
  3. Ở.

Chia động từ bleiben

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gebliebenPhân từ I: bleibend

Hiện tại Präsens

  • ich bleibe
  • du bleibst
  • er/sie/es bleibt
  • wir bleiben
  • ihr bleibt
  • sie/Sie bleiben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich blieb
  • du bliebst
  • er/sie/es blieb
  • wir blieben
  • ihr bliebt
  • sie/Sie blieben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geblieben
  • du bist geblieben
  • er/sie/es ist geblieben
  • wir sind geblieben
  • ihr seid geblieben
  • sie/Sie sind geblieben

Tương lai Futur I

  • ich werde bleiben
  • du wirst bleiben
  • er/sie/es wird bleiben
  • wir werden bleiben
  • ihr werdet bleiben
  • sie/Sie werden bleiben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich bliebe
  • du bliebest
  • er/sie/es bliebe
  • wir blieben
  • ihr bliebet
  • sie/Sie blieben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bleibe
  • du bleibest
  • er/sie/es bleibe
  • wir bleiben
  • ihr bleibet
  • sie/Sie bleiben

Mệnh lệnh Imperativ

  • bleib! (du)
  • bleibt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bleiben

Câu ví dụ với bleiben

  • Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben? Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?Tatoeba #907
  • Mach mit, bleib fit! Tham gia, ở lại phù hợp!Tatoeba #6994950
  • Ich habe so viel Arbeit, dass ich eine Stunde länger bleibe. Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.Tatoeba #562
  • Wie lange werden Sie in Oxford bleiben? Bạn định ở Oxford trong bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705782
  • Entschuldigen Sie! Ich kann nicht lange bleiben. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2131679
  • Wie lange wird er in Rom bleiben? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5152104
  • Wenn es regnet, bleiben wir zu Hause. Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5982102
  • Ich werde heute zu Hause bleiben. Hôm nay tôi sẽ ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remain (to continue to be); to keep (on); to continue [with infinitive ‘doing something’] (see usage notes below); to stay; to remain in a place; to be; to be stuck (implying tardiness); to be left; to stick, to stay; to remain

Câu hỏi thường gặp

bleiben nghĩa là gì?

bleiben (động từ) nghĩa là ở lại, còn.

Chia động từ bleiben ở thì hiện tại thế nào?

ich bleibe, du bleibst, er/sie/es bleibt, wir bleiben, ihr bleibt, sie/Sie bleiben. Phân từ II: geblieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.