das Blei
sinh cách: des Bleies
das Blei nghĩa là chì.
Nghĩa của Blei
Danh từ · giống trung
- Chì.
Biến cách của Blei (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Blei |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bleies |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blei |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Blei |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Blei
Câu ví dụ với Blei
- Gold ist teurer als Blei. Vàng đắt hơn chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8080327
- Blei ist ein Metall. Chì là kim loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1219205
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lead (chemical element - Pb, atomic number 82)
Câu hỏi thường gặp
Blei nghĩa là gì?
Blei (danh từ) nghĩa là chì.
Blei là der, die hay das?
Blei là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blei).