TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bleistift

danh từ giống đực
/ˈblaɪ̯ʃtɪft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bleistifte · sinh cách: des Bleistiftes

der Bleistift nghĩa là bút chì, viết chì.

Nghĩa của Bleistift

Danh từ · giống đực

  1. Bút chì.
  2. Viết chì.

Biến cách của Bleistift (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bleistiftdie Bleistifte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bleistiftesder Bleistifte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bleistiftden Bleistiften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bleistiftdie Bleistifte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Bleistift

Câu ví dụ với Bleistift

  • Darf ich mir Ihren Bleistift ausleihen? Cho mình mượn bút chì được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636963
  • Darf ich mir deinen Bleistift leihen? Cho mình mượn bút chì được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636964
  • Der Bleistift ist stumpf. Er muss gespitzt werden. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3750904
  • Ist das ein Bleistift? Đấy là bút chì đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8225112
  • Er sucht seinen Bleistift. Anh ấy đang tìm bút chì của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320652
  • Dieser Bleistift ist stumpf. Cái bút chì này bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11488396
  • Der Bleistift ist stumpf. Chiếc bút chì bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11537899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pencil (writing utensil with a graphite shaft)

Câu hỏi thường gặp

Bleistift nghĩa là gì?

Bleistift (danh từ) nghĩa là bút chì, viết chì.

Bleistift là der, die hay das?

Bleistift là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bleistift); số nhiều: die Bleistifte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.